THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG
- Độ ẩm (max): 14,0 %
- Năng lượng trao đổi (min): 3,250Kcal/kg
- Đạm thô (min): 18,5 %
- Xơ thô (max): 6,0 %
- Canxi (min-max): 0,6-1,2 %
- Phốt pho tổng số (min – max): 0,5-1,0 %
- Lysine tổng số (min): 1,15 %
- Methionine + Cystine tổng số (min): 0,69 %
- Kháng sinh, hóa dược được ký hiệu: (1), (2), (3), (4), (5), (6) sẽ được in phun theo ký hiệu (nếu có, sử dụng tối đa 02 loại để phòng bệnh) trực tiếp trên bao bì cùng với ngày sản xuất của sản phẩm.
| Ký Hiệu | Tên Kháng Sinh | Liều lượng (ppm)
(min – max) |
Mục đích phòng các BỆNH | Lưu ý |
| (1) | Colistin | 100-200 | Phòng bệnh tiêu chảy, bệnh đường ruột do vi khuẩn E.coli, Salmonella, Enterobacteial, Clostridium, Lawsonia Intracellularis gây ra. | Sử dụng liên tục từ 07-14 ngày.
|
| (2) | Halquinol | 100-250 | ||
| (3) | Bacitracin MD | 50-150 | ||
| (4) | Tylosin Phosphate | 44-110 | ||
| (5) | Kitasamycin | 50-150 | Phòng bệnh hô hấp do vi khuẩn Mycoplasma, Streptococcus Pneumoniae gây ra, bệnh lỵ trên heo, viêm hồi tràng (iletis) | |
| (6) | Lycomycine | 22-44 |
NGUYÊN LIỆU CHÍNH
Khô đậu nành, sữa bột, bột cá cao cấp, bột ngũ cốc, bắp hấp extruder, enzyme tiêu hóa, vitamin và các chất khoáng…







